베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "lễ hội" (1)
lễ hội

영어
명사festival
Lễ hội quốc tế được tổ chức ở Huế 2 năm 1 lần
The international festival is held in Hue once every two years.
관련 단어 "lễ hội" (1)
lễ hội pháo hoa

영어
명사firework festival
Lễ hội pháo hoa được tổ chức hằng năm
Fireworks festival is held every year
표현 "lễ hội" (13)
Lễ hội quốc tế được tổ chức ở Huế 2 năm 1 lần
The international festival is held in Hue once every two years.
Lễ hội pháo hoa được tổ chức hằng năm
Fireworks festival is held every year
Họ tổ chức một lễ hội truyền thống.
They hold a traditional festival.
Họ đốt hình nhân trong lễ hội.
They burned an effigy in the festival.
Lễ hội có đua thuyền rồng.
The festival has a dragon boat race.
Lễ hội có nhiều khách nội địa tham gia.
The festival attracted many domestic tourists.
Lễ hội có múa rồng.
There was a dragon dance at the festival.
Lễ hội thể hiện văn hóa cộng đồng.
The festival shows community culture.
Lễ hội thả diều được tổ chức với quy mô toàn quốc.
The kite festival is held on a nationwide scale.
Không khí lễ hội rất sôi động.
The festival atmosphere is lively.
Lễ hội diễn ra vào tháng Giêng.
The festival occurs in the first lunar month.
Cô bé rất thích đánh trống trong các lễ hội truyền thống.
The little girl loves playing drums at traditional festivals.
Lễ đón nhận diễn ra trong khuôn khổ khai mạc Lễ hội Làng Sen.
The reception ceremony took place within the framework of the Lang Sen Festival's opening.
